Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Chào mừng các bạn đến với chuyên trang luyện thi trắc nghiệm đại học trực tuyến - Trung tâm BDVH-LTĐH 60 An Sương

Đề thi / Đáp án Tự luận

Liên kết website

Thống kê
  • Online: 1
  • Hôm nay: 40
  • Trong tuần: 142
  • Trong tháng: 142
  • Tổng truy cập: 142
Thông tin đề thi
Tên đề thi: Đề thi môn Vật Lý đợt 1 - năm 2013
Môn thi: Vật Lý
Thời gian thi: 90 phút
Thời gian còn lại:
Số câu đúng: Chưa có kết quả
Số câu sai: Chưa có kết quả
Tác giả : Trung tâm bồi dưỡng văn hóa - LT ĐH & Ngoại Ngữ An Sương

Câu 1

Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại. Chiều dài của dây treo là l = 1m.  Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc, biết B = 0,5T, lấy g = 9,8 m/s2. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là:

A. 0,1106V
B. 1,565V
C. 0,0783V
D. 0,0553V

Câu 2

Trong dao động điều hòa của một chất điểm:

A. đồ thị của gia tốc theo li độ là một đường thẳng qua gốc tọa độ.
B. khi vận tốc tăng thì li độ giảm và ngược lại.
C. véctơ vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều với nhau.
 
D. khi chất điểm chuyển động từ vị trí biên âm về biên dương thì gia tốc giảm.
 

Câu 3

Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 110 vòng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở bằng 20V. Bỏ qua các hao phí trên máy. Số vòng dây cuộn sơ cấp là:

A. 40 vòng
B. 1210 vòng

C. 10 vòng
D. 121 vòng
Câu 4

Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà biến đổi từ 30 cm đến 40 cm. Độ cứng của lò xo là k = 100 N/m và khi lò xo có chiều dài 38 cm thì lực đàn hồi tác dụng vào vật bằng 10N. Độ biến dạng lớn nhất của lò xo là:

A. 7 cm
B. 10 cm
C. 5 cm
D. 12 cm

Câu 5

Một sợi dây đầu A cố định, đầu B dao động với biên độ nhỏ có tần số 100Hz, chiều dài sợi dây l = 1,00m, tốc độ truyền sóng trên dây là  40m/s. Kể cả A và B, trên dây hình thành:

A. 5 nút sóng và 6 bụng sóng.
B. 6 nút sóng và 6 bụng sóng.
C. 6 nút sóng và 5 bụng sóng.

D. 5 nút sóng và 5 bụng sóng.
Câu 6

Đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0(cosω + φ) thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị:

A.

B.
C.
D.
Câu 7

Chọn phát biểu sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

A. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.
B. tỉ lệ với thời gian truyền điện.

C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp ở trạm phát.
D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.
Câu 8

Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp. Suất điện động hiệu dụng của máy là 220V và tần số 50Hz. Cho biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn trong phần ứng:

A. 248 vòng
B. 31 vòng
C. 62 vòng

D. 124 vòng
Câu 9

Đoạn mạch xoay chiều AB gồm AM chứa cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần rồi mắc nối tiếp với đoạn mạch MB chỉ chứa tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu đoạn mạch AB vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Mạch lúc đó có:

A. xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B. điện áp hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
C. điện áp trên hai đầu tụ điện đạt cực đại. 

D. công suất tiêu thụ đạt cực đại.
Câu 10

Một sóng cơ học lan truyền theo trục Ox với phương trình , trong đó x đo bằng xentimet, t đo bằng giây. Bước sóng là:

A. 10 cm
B. 20 m
C. 1,0 cm

D. 10 m
Câu 11

Một cuộn dây có hệ số tự cảm . Nếu mắc vào hai đầu cuộn dây một dòng điện không đổi có điện áp 40V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là 1A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp  thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A.
B.
C.
D.

Câu 12

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ . Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ . Thành phần dao động thứ hai là:

A.
B.
C.
D.

Câu 13

Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng biên độ a, tần số 20Hz, cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s, coi biên độ song không đổi trong quá trình truyền. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ  trên đoạn CD là:

A. 5
B. 6
C. 12

D. 10
Câu 14

Chọn phát biểu sai? Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R và C không đổi, đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng L một lượng nhỏ thì:

A. điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
B. công suất toả nhiệt trên mạch giảm.
C. điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

D. điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện không cùng pha.
Câu 15

Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp gồm biến trở, cuộn cảm thuần và tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không thay đổi. Điều chỉnh R = R1 hoặc R = R2 thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau, biết R1 + R2 = 121Ω. Công suất tiêu thụ của mạch ứng với hai giá trị của biến trở khi đó là:

A. 121W
B. 400W

C. 800W
D. 440W
Câu 16

Đoạn mạch xoay chiều gồm hai linh kiện X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp giữa hai đầu phần tử X là , giữa hai đầu phần tử Y là 2U. Hai linh kiện X, Y tương ứng là:

A. tụ điện và cuộn dây không thuần cảm

B. tụ điện và điện trở thuần
C. tụ điện và cuộn dây thuần cảm 
D. cuộn dây và điện trở thuần
Câu 17

Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có k = 100 N/m, vật m = 400g. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 5.10–3. Xem chu kỳ dao động không thay đổi trong quá trình dao động, lấy g = 10m/s2. Quãng đường vật đi được trong 1,5 chu kỳ đầu tiên là:

A. 23,88cm
B. 23,28cm
C. 23,64cm

D. 24cm
Câu 18

Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại trên một cuộn dây stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Cảm ứng từ tổng hợp của từ trường quay tại tâm stato có trị số bằng:

A. B = 1,5B0.

B. B = 3B0.
C. B = B0.
D. B = 0,5B0.
Câu 19

Lực tổng hợp gây ra dao động điều hòa của một vật:

A. có độ lớn biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. luôn ngược chiều với gia tốc của vật.
D. luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 20

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng. Phương trình sóng của một điểm M trên phương truyền sóng đó là . Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó là , biết MN = 0,25m. Điều nào sau đây là đúng?

A. Sóng truyền từ M đến N với tốc độ 10 m/s.
B. Sóng tuyền từ N đến M với tốc độ 3,33 m/s.

C. Sóng tuyền từ M đến N với tốc độ 3,33 m/s.
D. Sóng tuyền từ N đến M với tốc độ 10 m/s.
Câu 21

A.
B.
4cm
C.

D. 8cm
Câu 22

Gọi M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 2 mm, dao động của phần tử tại N ngược pha với dao động của phần tử tại M, với . Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng, lấy . Tốc độ dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng là:

A. 157 mm/s
B. 314 mm/s

C. 750 mm/s
D. 375 mm/s
Câu 23

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha. Những điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

A. dao động với biên độ có giá trị trung bình
B. dao động với biên độ bé nhất

C. dao động với biên độ lớn nhất
D. đứng yên không dao động
Câu 24

Một đường dây tải điện xoay chiều một pha từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 3km. Dây dẫn được làm bằng nhôm có điện trở suất ρ = 2,5.10–8 (Ωm) và tiết diện ngang S = 0,5 cm2. Điện áp và công suất tại trạm phát điện A là 12,5kV – 540kW hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,9. Hiệu suất truyền tải điện là:

A. 98,72%

B. 99,36% 
C. 98,96%
D. 99,48%
Câu 25

A. 0,15 s       

B. 0,20 s             
C. 0,183 s                    
D. 0,05 s                     
Câu 26

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau do:

A. số lượng và cường độ các họa âm khác nhau.

B. có tần số khác nhau.
C. độ to và độ cao khác nhau.
D. độ cao khác nhau.
Câu 27

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng tạo ra:

A. suất điện động xoay chiều.
B. dòng điện xoay chiều.
C. từ trường. 

D. lực quay máy.
Câu 28

Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm:

A. tăng công suất toả nhiệt.
B. giảm cường độ dòng điện.

C. tăng cường độ dòng điện.
D. giảm công suất tiêu thụ.
Câu 29

Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là . Công suất tiêu thụ trong mạch là:

A. 5000 W
B. 5 W
C. 50 W
D.

Câu 30

Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong 1/6 chu kì dao động của nó là:

A.
B.
C.
D. A

Câu 31

A.
B.

C.
D.
Câu 32

Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt(cm) và x2 = A2sinωt(cm). Biết 16x12 + 9x22 = 242 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = –3cm, có vận tốc .  Khi đó vật thứ hai có vận tốc là:

A. –24 cm/s

B. 24 cm/s
C.
D.
Câu 33

Một nguồn phát âm N (nguồn điểm), phát sóng âm đều theo mọi hướng; môi trường không hấp thụ âm. Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng qua nguồn, cùng một phía so với nguồn. Biết AB = 3NA và mức cường độ âm tại A là 52dB, thì mức cường độ âm tại B là:

A. 46dB
B. 12dB
C. 36dB
D. 40dB

Câu 34

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn trong hệ quy chiếu gắn với Trái đất phụ thuộc vào:

A. chiều dài dây treo và cách kích thích dao động.
B. chiều dài dây treo và vị trí đặt con lắc trên Trái đất.

C. chiều dài dây treo và khối lượng vật nặng.
D. cách kích thích dao động.
Câu 35

Một vật dao động điều hòa với tần số f = 1Hz. Biết tại một thời điểm nào đó vật có li độ 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là 4 cm. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian đó là:

A. 12 cm/s.

B. 4 cm/s.
C. 5 cm/s.
D. 16 cm/s.
Câu 36

Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Gọi M là điểm giữa cuộn dây và tụ. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều  thì đo được UAM = UMB = 60V. Hệ số công suất của đoạn mạch là:

A.
B.
C.
D.

Câu 37

Một vật khối lượng M = 600g được treo trên trần nhà bằng một sợi dây không dãn. Phía dưới vật M có gắn một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m, đầu còn lại của lò xo gắn vật m = 200g. Lấy g = 10m/s2. Biên độ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng của m tối đa để dây treo không bị chùng là:

A. 8cm

B. 6cm
C. 2cm
D. 4cm
Câu 38

Hai nguồn sóng nước A và B cùng pha cách nhau 12cm đang dao động điều hoà vuông góc với mặt nước có bước sóng là 1,6cm. M là một điểm cách đều 2 nguồn một khoảng 10cm, O là trung điểm AB, N đối xứng với M qua O. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MN là:

A. 4

B. 6
C. 2
D. 8
Câu 39

Một đoạn mạch xoay chiều AB được mắc theo thứ tự: cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được, điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Gọi M là điểm giữa cuộn dây và điện trở thuần. Người ta dùng vôn kế lý tưởng đo điện áp hai đầu đoạn mạch AB được 120V, điện áp đoạn mạch MB được 160V và chúng lệch pha nhau p/2 rad. Mạch điện lúc đó có:

A. UCmax = 200V.
B. ULmax = 200V.

C. ULmax = 150V.
D. UCmax = 150V.
Câu 40

Một vật dao động điều hòa với phương trình . Li độ dao động của vật tại thời điểm t1 là x1 = –4cm thì vận tốc của vật tại thời điểm t2 = t1 + 0,125(s) là:

A.
B.
C.

D.
Câu 41

Khi một vật dao động điều hòa thì

A. gia tốc của vật cực đại khi vật ở biên âm.

B. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C. khi vật đi qua vị trí cân bằng vận tốc cực đại.
D. lực gây dao động có độ lớn đạt cực đại khi vật ở vị trí lò xo không biến dạng.
Câu 42

Đặt một điện áp u = U0cosωt (V) có ω thay đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi  thì

A. cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.
C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần nhỏ hơn điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.

D. cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 43

Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểm hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp pha Up = 220V. Công suất tiêu thụ của động cơ là , hệ số công suất của động cơ là . Cường độ dòng điện cực đại chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

A. 5,77A
B.

C. 10A
D. 30A
Câu 44

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Tỉ số giữa tốc độ trung bình với vận tốc trung bình của chất điểm  trong  khoảng thời gian 3T/4 đầu tiên là:

A. 1
B. -3

C. 2
D. 3
Câu 45

Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song liền kề có cùng gốc tọa độ với phương trình lần lượt x1 = A1cosωt và x2 = A2sinωt. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là:

A.
B.
C.
D.

Câu 46

Con lắc đơn với vật nặng có khối lượng M treo trên dây thẳng đứng đang đứng yên. Một vật nhỏ có khối lượng m = M/4 có động năng W0 bay theo phương ngang đến va chạm vào vật M, sau va chạm hai vật dính vào nhau thì sau đó hệ dao động điều hòa. Năng lượng của hệ dao động là:

A. W0/5

B. W0/4
C. 4W0/5
D. W0
Câu 47

Một sợi dây AB dài 55cm, đầu A được gắn vào một nhánh âm thoa treo lơ lửng, âm thoa dao động theo phương ngang với biên độ nhỏ. Khi âm thoa dao động với 100 Hz trên dây AB có sóng dừng. Coi A là điểm nút thứ nhất thì khoảng cách từ điểm B đến nút thứ năm là 35cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 5 m/s
B. 7 m/s
C. 14 m/s
D. 10 m/s

Câu 48

Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S1, S2 dao động lần lượt với phương trình u1 = asin(ωt), u2 = acos(ωt) khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 = 7λ. Điểm M gần nhất trên trung trực của S1S2 dao động cùng pha với S1 cách S1 một khoảng bằng:

A.

B.
C.
D.
Câu 49

A.
B.
C.

D.
Câu 50

A. tăng rồi giảm.
B. giảm.
C. tăng.

D. không thay đổi.
Câu 51

Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểm hình sao được nối vào mạch điện ba pha có điện áp pha Up = 220V. Công suất tiêu thụ của động cơ là , hệ số công suất của động cơ là . Cường độ dòng điện cực đại chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

A.

B. 30A
C. 10A
D. 5,77A
Câu 52

Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hưởng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ:

A. quay chậm lại.
B. dừng lại ngay.
C. quay nhanh hơn.

D. không thay đổi.
Câu 53

Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài ℓ, khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là:

A. 3mℓ2.
B. 2mℓ2.
C. mℓ2.

D. 4mℓ2.
Câu 54

A. 200 W
B. 120,7 W    
C. 100 W
D. 241,4 W

Câu 55

Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2kg và bán kính R = 0,5m. Biết momen quán tính đối với trục Δ qua tâm đối xứng và vuông góc với mặt phẳng đĩa là . Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục Δ cố định, dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa. Bỏ qua các lực cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là:

A. 3N.
B. 4N.

C. 2N.
D. 6N.
Câu 56

Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn và không nằm trên trục quay có:

A. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.
B. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.
C. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.

D. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi.
Câu 57

Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S1, S2 dao động lần lượt với phương trình u1 = asin(ωt), u2 = acos(ωt) khoảng cách giữa hai nguồn S1S2 = 7λ. Điểm M gần nhất trên trung trực của S1S2 dao động cùng pha với S1 cách S1 một khoảng bằng:

A.

B.
C.
D.
Câu 58

Thanh AB mảnh, đồng chất, khối lượng m, tiết diện đều, có chiều dài 120 cm. Vật nhỏ có khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là:

A. 100 cm.

B. 10 cm.
C. 110 cm.
D. 20 cm.
Câu 59

Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là I = 5.10–3 kgm2. Lấy . Vật quay quanh trục ∆, tốc độ quay tăng từ 0 đến 600 vòng/phút, độ biến thiên động năng quay của vật là:

A. 0,5 J.
B. 2,5 J.
C. 20 J.
D. 10 J.

Câu 60

Con lắc đơn với vật nặng có khối lượng M treo trên dây thẳng đứng đang đứng yên. Một vật nhỏ có khối lượng m = M/4 có động năng W0 bay theo phương ngang đến va chạm vào vật M, sau va chạm hai vật dính vào nhau thì sau đó hệ dao động điều hòa. Năng lượng của hệ dao động là

A. 4W0/5
B. W0/5

C. W0/4
D. W0

Trung Tâm 60 An Sương